Danh Mục

Đo khoảng cách tuyến tính với Q4X Analog


Tiếp nối sự thành công của dòng Q4X Discrete, Q4X Analog ra đời có thể giải quyết hầu hết các ứng dụng phức tạp liên quan đến đo mức chất lỏng, chất rắn.
Chức năng "Two-point Teach" cho phép người sử dụng có thể cài đặt khoảng cách tương ứng với 0 và 10 VDC. Quá trình cài đặt chỉ mất 3 thao tác:
- Nhấn và giữ nút TEACH trong 2 giây.
- Nhấn SELECT để chọn vị trí ứng với 0V.
- Nhấn SELECT lần 2 để chọn vị trí ứng với 10V.

Thông số kĩ thuật:
Sensing Beam Visible red Class 1 laser, 655 nm
Supply Voltage (Vcc) 10 to 30 V dc
Power and Current Consumption, exclusive of load < 675 mW
Sensing Range 25 mm (0.98 in) to 300 mm (11.81 in)
Output Configuration Bipolar (1 PNP & 1 NPN) output
Output Rating Off-state leakage current: < 5 μA at 30 V dc PNP On-state saturation voltage: < 1.5 V dc at 100 mA load
NPN On-state saturation voltage: < 1.0 V dc at 100 mA load
Remote Input Allowable Input Voltage Range: 0 to Vcc Active Low (internal weak pullup—sinking current):Low State < 2.0 V at 1 mA max.
Supply Protection Circuitry Protected against reverse polarity, over-voltage, and transient voltages.
Beam Spot Size Distance: 25, Size (Horizontal x Vertical) 2.6 mm x 1.0 mm
Distance:150, Size (Horizontal x Vertical) 2.3 mm x 0.9 mm
Distance:300, Size (Horizontal x Vertical) 2.0 mm x 0.8 mm
Analog Resolution 25 mm to 100 mm: < 0.3 mm
100 mm to 300 mm: < 1 mm
Analog Linearity Analog linearity performance matches accuracy performance curve (See performance curves in the Instruction Manual - page 23).
Temperature Effect 0.05 mm/°C at 125 mm
0.35 mm/°C at 300 mm
Response Speed User selectable:
1.5 milliseconds
3 milliseconds
10 milliseconds
25 milliseconds
50 milliseconds
Analog models: Total response speed varies from 0.5 ms to 2560 ms, depending on base measurement rate and averaging settings.
Delay at Power Up < 750 ms
Ambient Light Immunity > 5,000 lux
Maximum Torque Side mounting: 1 N·m (9 in·lbs) Nose mounting:20 N·m (177 in·lbs)
Connector 5-pin Euro M12 Integral Connector
Construction Housing: 316 L stainless steel Lens cover:PMMA acrylic
Lightpipe and display window:polysulfone
Vibration MIL-STD-202G, Method 201A (10 to 60 Hz, 0.06 in (1.52 mm) double amplitude, 2 hours each along X, Y and Z axes), with sensor operating
Shock MIL-STD-202G, Method 213B, Condition I (100G 6x along X, Y and Z axes, 18 total shocks), with sensor operating.
Environmental Rating IP67 per IEC60529
IP68 per IEC60529
IP69K per DIN40050-9
Chemical Compatibility Compatible with commonly used acidic or caustic cleaning and disinfecting chemicals used in equipment cleaning and sanitation.
Compatible with typical cutting fluids and lubricating fluids used in machining centers.
Operating Conditions Temperature: −10 °C to +55 °C (+14 °F to +131 °F) Humidity:35% to 95% relative humidity
Storage Temperature –25 °C to +75 °C (−13 °F to +167 °F)
Application Note For optimum performance, allow 10 minutes for the sensor to warm up

 
Thêm 18-06-2015 Tác giả: SIS TECH
Đo khoảng cách tuyến tính với Q4X Analog

Viết bình luận

Tên của bạn:


Bình luận của bạn: Ghi chú: HTML không được hỗ trợ!

Đánh giá: Tệ            Tốt

Nhập mã kiểm tra vào ô bên dưới:

Reload

Tags:
Sản phẩm liên quan (1)
Cảm biến khoảng cách - Q4X
Q4X Cảm biến khoảng cách laser Q4X là dòng cảm biến mới với công nghệ laser, đa năng, thiết kế chắ..
0 VND
Thêm vào giỏ
Kinh doanh và Hỗ trợ khách hàng
  • Tư vấn: 0982 . 121 . 771
    Kinh doanh: 0982 . 121 . 771
  • Liên hệ:  info@sistech.com.vn
    Kỹ thuật:  support@sistech.com.vn
  • Monitor
  • Banner
  • Siemens
Online
00716743
All days
Who's Online
716743
5
Kết nối đến S.I.S Tech
Bản quyền thuộc về Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật S.I.S © 2017 - Powered by SERENCO.NET